[zhuó lún lǎo shǒu]
chước luân lão thủ
“是以行年七十而老斫轮”(斫轮:砍木头做车轮)。后来称对某种事情富有经验的人为“斫轮老手”
“ shì yǐ xíng nián qī shí ér lǎo zhuó lún ”( zhuó lún : kǎn mù tou zuò chē lún )。 hòu lái chēng duì mǒu zhǒng shì qíng fù yǒu jīng yàn de rén wéi “ zhuó lún lǎo shǒu ”
“Vì vậy, đến bảy mươi tuổi vẫn còn làm bánh xe” (làm bánh xe: đẽo gỗ làm bánh xe). Sau này gọi người có kinh nghiệm về một việc gì đó là “lão thủ làm bánh xe”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.