[zhuó]
chước
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
斫畲zhuó shē
phát quang đất để canh tác
斫丧zhuó sàng
chước táng
tàn phá; phá hủy
斫白zhuó bái
chước bạch
lột vỏ cây
斫营zhuó yíng
chước doanh
tấn công doanh trại
斫轮老手zhuó lún lǎo shǒu
chước luân lão thủ
Người thợ già làm bánh xe (theo Trang Tử)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.