[wén zì]
văn tự
文字清1374
wén zì qīng 1374
Chữ viết rõ ràng
wen-wen
Văn văn
文芝驶纹玟炫闻蚊阌雯刎按吻紊通
wén zhī shǐ wén mín xuàn wén wén wén wén wěn àn wěn wěn tōng
Văn chi sử văn văn huyễn văn vấn vấn văn vấn vấn thông
文字学wén zì xué
văn tự học
nghiên cứu chữ viết
文字狱wén zì yù
văn tự ngục
cuộc đàn áp văn học; bức hại chính thức đối với trí thức vì tác phẩm của họ
文字档wén zì dàng
văn tự đáng
tệp văn bản
文字学家wén zì xué jiā
văn tự học gia
chuyên gia về hệ thống chữ viết
文字处理wén zì chǔ lǐ
văn tự xử lý
xử lý văn bản
文字改革wén zì gǎi gé
văn tự cải cách
cải cách hệ thống chữ viết
古文字gǔ wén zì
cổ văn tự
Chữ cổ
头文字tóu wén zì
đầu văn tự
chữ cái đầu; chữ cái đầu tiên của từ
死文字sǐ wén zì
tử văn tự
ngôn ngữ đã chết; chữ viết không thể giải mã
纯文字chún wén zì
thuần văn tự
chỉ văn bản
绘文字huì wén zì
hội văn tự
emoji
颜文字yán wén zì
nhan văn tự
biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: