[fū yǎn]
phu diễn
敷衍经文要旨。也作敷演
fū yǎn jīng wén yào zhǐ 。 yě zuò fū yǎn
Diễn giải cốt yếu của kinh điển. Cũng viết là 敷演
敷衍塞责
fū yǎn sāi zé
Đối phó cho có lệ
敷衍了事
fū yǎn liǎo shì
Làm qua loa đại khái
他敷衍了我几句
tā fū yǎn le wǒ jǐ jù
Anh ta nói qua loa với tôi vài câu
手里的钱还够敷衍几天
shǒu lǐ de qián hái gòu fū yǎn jǐ tiān
Số tiền trong tay vẫn đủ để đối phó vài ngày