[yǎn]
diễn
〜海衍空
〜 hǎi yǎn kōng
Biển cả mênh mông
衍变yǎn biàn
diễn biến
phát triển; tiến hóa
衍伸yǎn shēn
diễn thân
dẫn đến; phát sinh; lan rộng
衍化yǎn huà
diễn hoá
tiến hóa; phát triển và thay đổi
衍射yǎn shè
diễn xạ
nhiễu xạ
衍生yǎn shēng
diễn sinh
phát sinh; dẫn xuất
衍文yǎn wén
diễn văn
Chữ hoặc câu thừa do lỗi sao chép, khắc ván, sắp chữ; che đậy.
衍圣公yǎn shèng gōng
diễn thánh công
tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử
衍射角yǎn shè jiǎo
diễn xạ giác
góc nhiễu xạ
衍生剧yǎn shēng jù
diễn sinh kịch
loạt phim phái sinh
衍生物yǎn shēng wù
diễn sinh vật
một sản phẩm phái sinh
衍射格子yǎn shè gé zi
cách tử nhiễu xạ
衍圣公府yǎn shèng gōng fǔ
diễn thánh công phủ
dinh thự của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ 曲阜, Sơn Đông