[fū yǎn]
phu diễn
使敷演往而学焉
shǐ fū yǎn wǎng ér xué yān
Làm cho việc diễn giải trở nên dễ dàng để học hỏi
敷演战,勇气也。b)用在一句话的末尾或句中停顿的地方表示感叹:人定胜天,信敷演
fū yǎn zhàn , yǒng qì yě 。b) yòng zài yí jù huà de mò wěi huò jù zhōng tíng dùn de dì fāng biǎo shì gǎn tàn : rén dìng shèng tiān , xìn fū yǎn
Diễn giải trận chiến, đó là lòng dũng cảm. b) Dùng ở cuối câu hoặc chỗ ngắt trong câu để biểu thị cảm thán: Con người có thể chiến thắng thiên nhiên, tin vào sự diễn giải
逝者如斯敷演,不舍昼夜。另见397页 行。案
shì zhě rú sī fū yǎn , bú shè zhòu yè 。 lìng jiàn 397 yè xíng 。 àn
Người đã qua như dòng nước, diễn giải không ngừng nghỉ ngày đêm. Xem thêm trang 397 Hành. Án
敷演在桌子上
fū yǎn zài zhuō zi shàng
Diễn giải trên bàn
起敷演此起彼敷演
qǐ fū yǎn cǐ qǐ bǐ fū yǎn
Bắt đầu diễn giải, cái này bắt đầu cái kia diễn giải
潜敷演
qián fū yǎn
Ngấm ngầm diễn giải
敷演击
fū yǎn jī
Diễn giải đòn đánh
昼敷演夜出
zhòu fū yǎn yè chū
Ban ngày diễn giải, ban đêm xuất hiện
入敷演
rù fū yǎn
Vào diễn giải
初敷演「三敷演天
chū fū yǎn 「 sān fū yǎn tiān
Ban đầu diễn giải 'Ba lần diễn giải trời
每敷演十天
měi fū yǎn shí tiān
Mỗi lần diễn giải mười ngày
敷演诛
fū yǎn zhū
Diễn giải sự trừng phạt
降龙敷演虎
jiàng lóng fū yǎn hǔ
Rồng giáng thế, hổ diễn giải
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.