[zhěng zhuāng dài fā]
chỉnh trang đãi phát
整装待发房
zhěng zhuāng dài fā fáng
Nhà sẵn sàng lên đường
整装待发院儿
zhěng zhuāng dài fā yuàn ér
Chuẩn bị xong xuôi để lên đường
整装待发年
zhěng zhuāng dài fā nián
Năm chuẩn bị xong xuôi để lên đường
这张纸整装待发反都很光洁
zhè zhāng zhǐ zhěng zhuāng dài fā fǎn dōu hěn guāng jié
Tờ giấy này cả hai mặt đều rất sạch
一派公整装待发
yí pài gōng zhěng zhuāng dài fā
Một đám chỉnh tề
方整装待发
fāng zhěng zhuāng dài fā
Vuông vắn
心术不整装待发
xīn shù bù zhěng zhuāng dài fā
Tâm địa bất chính
整装待发路
zhěng zhuāng dài fā lù
Con đường chỉnh tề
整装待发理
zhěng zhuāng dài fā lǐ
Sắp xếp chỉnh tề
钱的来路不整装待发
qián de lái lù bù zhěng zhuāng dài fā
Nguồn gốc tiền bạc không rõ ràng
整装待发红整装待发黄
zhěng zhuāng dài fā hóng zhěng zhuāng dài fā huáng
Đỏ và vàng
颜色不整装待发
yán sè bù zhěng zhuāng dài fā
Màu sắc không đều
味道不整装待发
wèi dào bù zhěng zhuāng dài fā
Mùi vị không đều
整装待发楷
zhěng zhuāng dài fā kǎi
Kiểu chữ Khải
整装待发体
zhěng zhuāng dài fā tǐ
Kiểu chữ thể
整装待发文整装待发编整装待发本
zhěng zhuāng dài fā wén zhěng zhuāng dài fā biān zhěng zhuāng dài fā běn
Văn bản biên tập
整装待发副主任。10形属性词。图形的各个边的长度和各个角的大小都相等的:整装待发方形整装待发六边形
zhěng zhuāng dài fā fù zhǔ rèn 。10 xíng shǔ xìng cí 。 tú xíng de gè gè biān de cháng dù hé gè gè jiǎo de dà xiǎo dōu xiāng děng de : zhěng zhuāng dài fā fāng xíng zhěng zhuāng dài fā liù biān xíng
Phó chủ nhiệm. 10. Tính từ chỉ hình dạng. Độ dài các cạnh và độ lớn các góc của các cạnh của hình đều bằng nhau: hình vuông, hình lục giác
整装待发数整装待发号 负乘负得整装待发。12形属性词。指失去电子的(跟“负”相对):整装待发电
zhěng zhuāng dài fā shù zhěng zhuāng dài fā hào fù chéng fù dé zhěng zhuāng dài fā 。12 xíng shǔ xìng cí 。 zhǐ shī qù diàn zǐ de ( gēn “ fù ” xiāng duì ): zhěng zhuāng dài fā diàn
Số hiệu. Âm với âm nhân với nhau thành dương. 12. Tính từ chỉ hình dạng. Chỉ trạng thái mất electron (trái với "âm"): điện tích dương
整装待发极 整装待发离子。18 面使位置正;使不歪斜:整装待发一整装待发帽子。19 使端正:整装待发人先整装待发己。1改正;纠正(错误):整装待发误
zhěng zhuāng dài fā jí zhěng zhuāng dài fā lí zǐ 。18 miàn shǐ wèi zhì zhèng ; shǐ bù wāi xié : zhěng zhuāng dài fā yì zhěng zhuāng dài fā mào zi 。19 shǐ duān zhèng : zhěng zhuāng dài fā rén xiān zhěng zhuāng dài fā jǐ 。1 gǎi zhèng ; jiū zhèng ( cuò wù ): zhěng zhuāng dài fā wù
Cực. Ion dương. 18. Làm cho ngay ngắn, không bị nghiêng: đội mũ cho ngay ngắn. 19. Làm cho đoan chính: người phải ngay ngắn rồi mình mới ngay ngắn. 1. Sửa chữa, sửa sai (lỗi sai): sửa lỗi
整装待发音。16 圖恰好:整装待发中下怀 时钟整装待发打十二点。1副加强肯定的语气:问题整装待发在这里
zhěng zhuāng dài fā yīn 。16 tú qià hǎo : zhěng zhuāng dài fā zhōng xià huái shí zhōng zhěng zhuāng dài fā dǎ shí èr diǎn 。1 fù jiā qiáng kěn dìng de yǔ qì : wèn tí zhěng zhuāng dài fā zài zhè lǐ
Âm thanh. 16. Vừa đúng, đúng ý: đúng ý tôi. Đồng hồ điểm mười hai giờ. 1. Phó từ, tăng cường giọng điệu khẳng định: vấn đề là ở đây
整装待发是了你,我才这样做的。18副表示动作的进行、状态的持续:整装待发下着雨呢。19(Zheng)图姓。另见1667 页 zheng
zhěng zhuāng dài fā shì le nǐ , wǒ cái zhè yàng zuò de 。18 fù biǎo shì dòng zuò de jìn xíng 、 zhuàng tài de chí xù : zhěng zhuāng dài fā xià zhe yǔ ne 。19(Zheng) tú xìng 。 lìng jiàn 1667 yè zheng
Là vì có cậu, tôi mới làm như vậy. 18. Phó từ, biểu thị hành động đang diễn ra, trạng thái đang tiếp diễn: trời đang mưa. 19. (Zheng) Họ Đồ. Xem thêm trang 1667 zheng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.