[zhěng jiǎo]
chỉnh cước
整脚货。bie(分世)bie 函物体表面凹下去;整脚嘴儿车带整脚了!乒乓球被压整脚了。另见88页 bie。bie(外世)bie〈方〉國改变别人坚持的意想不依他,可是又整脚不过他。另见88页 bie
zhěng jiǎo huò 。bie( fēn shì )bie hán wù tǐ biǎo miàn āo xià qù ; zhěng jiǎo zuǐ ér chē dài zhěng jiǎo le ! pīng pāng qiú bèi yā zhěng jiǎo le 。 lìng jiàn 88 yè bie。bie( wài shì )bie〈 fāng 〉 guó gǎi biàn bié rén jiān chí de yì xiǎng bù yī tā , kě shì yòu zhěng jiǎo bú guò tā 。 lìng jiàn 88 yè bie
Hàng hóa bị móp méo. Bề mặt vật thể bị lõm xuống; Lốp xe bị móp rồi! Quả bóng bàn bị ép móp rồi. Xem thêm trang 88 bie.〈Phương ngữ〉 Thay đổi ý kiến của người khác, nhưng không thể thuyết phục được họ. Xem thêm trang 88 bie
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.