[dí shǒu]
địch thủ
棋逢敌手,将遇良才
qí féng dí shǒu , jiāng yù liáng cái
Gặp kỳ phùng địch thủ, tướng gặp nhân tài.
比技术,咱们几个都不是他的敌手
bǐ jì shù , zán men jǐ gè dōu bú shì tā de dí shǒu
Về kỹ thuật, mấy người chúng ta đều không phải đối thủ của anh ta.
棋逢敌手qí féng dí shǒu
kỳ phùng địch thủ
xem 棋逢對手|棋逢对手[qi2 feng2 dui4 shou3]