[gù yì]
cố ý
他故意把声音提高,好引起大家的注意 他撞了你并不是故意的
tā gù yì bǎ shēng yīn tí gāo , hǎo yǐn qǐ dà jiā de zhù yì tā zhuàng le nǐ bìng bú shì gù yì de
Anh ấy cố tình nói to hơn để thu hút sự chú ý của mọi người. Anh ấy đụng vào bạn không phải cố ý.
存在伤害对方的故意
cún zài shāng hài duì fāng de gù yì
Cố ý làm tổn thương người khác.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.