[cún xīn]
tồn tâm
存心不良
cún xīn bù liáng
Cố ý làm điều xấu
他说这番话,不知存着什么心
tā shuō zhè fān huà , bù zhī cún zhe shén me xīn
Ông ta nói những lời này, không biết là có ý đồ gì.
你这不是存心叫我为难吗?
nǐ zhè bú shì cún xīn jiào wǒ wéi nán ma ?
Anh/chị cố tình làm khó tôi đúng không?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.