[fǔ]
phủ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
府上fǔ shàng
phủ thượng
nhà của bạn; nơi cư trú
府尹fǔ yǐn
phủ doãn
quan huyện; phủ doãn
府城fǔ chéng
phủ thành
thủ phủ của phủ 府; trung tâm hành chính của phủ
府幕fǔ mù
phủ màn
cố vấn chính phủ
府库fǔ kù
phủ khố
kho bạc nhà nước
府治fǔ zhì
phủ trị
trụ sở chính quyền phủ
府第fǔ dì
phủ đệ
dinh thự; tư dinh
府绸fǔ chóu
phủ trù
vải poplin
府试fǔ shì
phủ thí
kỳ thi phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh
府谷fǔ gǔ
phủ cốc
huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
府邸fǔ dǐ
phủ để
dinh thự; nơi ở chính thức
府府绸fǔ fǔ chóu
phủ phủ trù
Vải bông dệt trơn, mịn, bóng, thường dùng làm áo lót.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.