[fàng kōng qì]
phóng không khí
他早就放出空气,说先进工作者非他莫属
tā zǎo jiù fàng chū kōng qì , shuō xiān jìn gōng zuò zhě fēi tā mò shǔ
Anh ấy sớm đã tuyên bố, nói rằng người lao động tiên tiến không ai khác ngoài anh ấy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.