[fàng kōng]
phóng không
做好调度工作,避免车辆放空
zuò hǎo diào dù gōng zuò , bì miǎn chē liàng fàng kōng
Làm tốt công tác điều phối, tránh xe chạy rỗng
放空挡fàng kōng dǎng
phóng không đảng
thả trôi xe ở số mo; không mặc đồ lót
放空气fàng kōng qì
phóng không khí
Cố ý tạo ra bầu không khí hoặc tung tin tức (thường mang nghĩa tiêu cực)
放空炮fàng kōng pào
phóng không pháo
bắn đạn giả; chỉ nói mà không làm; nói mà không suy nghĩ