[gǎi zǔ]
cải tổ
改组内阁
gǎi zǔ nèi gé
Cải tổ nội các
按照老中青相结合的原则,对领导班子成员进行改组
àn zhào lǎo zhōng qīng xiāng jié hé de yuán zé , duì lǐng dǎo bān zǐ chéng yuán jìn xíng gǎi zǔ
Theo nguyên tắc kết hợp già trẻ lớn bé, tiến hành cải tổ ban lãnh đạo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.