[shàn]
thiện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
擅长shàn cháng
thiện trường
giỏi về; chuyên về
擅场shàn chǎng
thiện trường
xuất sắc trong lĩnh vực nào đó; chuyên gia về việc gì đó
擅权shàn quán
thiện quyền
chiếm đoạt quyền lực
擅于shàn yú
thiện ư
Giỏi; tinh thông
擅自shàn zì
thiện tự
không được phép
擅断shàn duàn
thiện đoạn
một cách độc đoán
擅美shàn měi
thiện mỹ
hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao
擅闯shàn chuǎng
thiện sấm
xâm nhập mà không được phép; xâm phạm
擅离职守shàn lí zhí shǒu
thiện ly chức thủ
rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép
专擅zhuān shàn
chuyên thiện
không có ủy quyền; tự ý hành động
独擅胜场dú shàn shèng chǎng
độc thiện thắng trường
Giành hết thắng lợi trên đấu trường, tả kỹ thuật cao siêu
宠擅专房chǒng shàn zhuān fáng
sủng thiện chuyên phòng
thiếp được sủng ái đặc biệt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.