汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
擅于 (shàn yú) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
擅于
【擅於】
[shàn yú]
thiện ư
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Giỏi
2
tinh thông
Ví dụ
擅于写作
shàn yú xiě zuò
giỏi viết lách
Từ ghép
0 từ chứa “擅于”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
工于
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
擅长;善于
~写作
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
擅
shàn
thiện
Tự ý làm, hành động mà không có sự cho phép hoặc ủy quyền; Chiếm đoạt, giành lấy quyền lực hoặc công lao về mình; Giỏi, tinh thông, có năng khiếu đặc biệt về một lĩnh vực
于
yú
ư
ở; tại; vào; đối với; về; từ; do; bởi vì; đến; cho đến; cho