[shàn zì]
thiện tự
擅自决定
shàn zì jué dìng
tự ý quyết định
不得擅自改变安全操作规程。shdn 图昆虫,身体很小,雄的后翅很大,虫体内。shdn〈书)山坡。shan 饭食:早擅自
bù dé shàn zì gǎi biàn ān quán cāo zuò guī chéng 。shdn tú kūn chóng , shēn tǐ hěn xiǎo , xióng de hòu chì hěn dà , chóng tǐ nèi 。shdn〈 shū ) shān pō 。shan fàn shí : zǎo shàn zì
không được tự ý thay đổi quy trình vận hành an toàn. shdn côn trùng, cơ thể rất nhỏ, con đực cánh sau rất lớn, trong cơ thể côn trùng. shdn (sách) sườn núi. shan cơm: bữa sáng
午擅自
wǔ shàn zì
bữa trưa
晚擅自用膳(*饍)擅自
wǎn shàn zì yòng shàn (* shàn ) shàn zì
bữa tối
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.