[sī pò liǎn]
tê phá kiểm
双方虽然积怨很深,但是还没有闹到撕破脸的地步。也说抓破脸
shuāng fāng suī rán jī yuàn hěn shēn , dàn shì hái méi yǒu nào dào sī pò liǎn de dì bù 。 yě shuō zhuā pò liǎn
Hai bên dù có oán hận sâu sắc nhưng vẫn chưa đến mức mặt nặng mày nhẹ với nhau.
撕破脸皮sī pò liǎn pí
tê phá kiểm bì
xem 撕破臉|撕破脸[si1 po4 lian3]