[bǎi shǒu]
bài thủ
他连忙摆手,叫大家不要笑
tā lián máng bǎi shǒu , jiào dà jiā bú yào xiào
Anh ấy vội vàng xua tay, bảo mọi người đừng cười
他俩在路上见了没有说话,只摆了下手
tā liǎ zài lù shang jiàn le méi yǒu shuō huà , zhī bǎi le xià shǒu
Hai người gặp nhau trên đường không nói gì, chỉ vẫy tay chào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.