[bǎi nòng]
bài lộng
一个战士正在摆弄枪栓
yí gè zhàn shì zhèng zài bǎi nòng qiāng shuān
Một người lính đang loay hoay với khóa nòng súng
他一边跟我聊天儿,一边摆弄扑克
tā yì biān gēn wǒ liáo tiān ér , yì biān bǎi nòng pū kè
Anh ấy vừa nói chuyện với tôi, vừa loay hoay với bộ bài
受人摆弄
shòu rén bǎi nòng
Bị người ta thao túng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.