[gǎo]
cảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
搞钱gǎo qián
cảo tiền
kiếm tiền; tích luỹ tiền
搞错gǎo cuò
cảo thác
nhầm lẫn; phạm lỗi; sai lầm
搞鬼gǎo guǐ
cảo quỷ
gây rối; chơi khăm
搞乱gǎo luàn
cảo loạn
làm rối; quản lý kém; làm hỏng
搞基gǎo jī
cảo cơ
quan hệ đồng tính nam
搞头gǎo tóu
cảo đầu
có khả năng đáng để làm; xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
搞好gǎo hǎo
cảo hảo
làm tốt; làm tốt công việc
搞定gǎo dìng
cảo định
sửa xong; giải quyết; thu xếp ổn thỏa
搞怪gǎo guài
cảo quái
làm điều gì đó kỳ quặc; kỳ quặc; hành vi kỳ quặc
搞掂gǎo diān
cảo điêm
Giải quyết
搞毛gǎo máo
cảo mao
bạn đang làm gì vậy; cái quái gì vậy
搞活gǎo huó
cảo hoạt
làm sống động; kích thích; phục hồi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.