[gé de zhù]
các đắc trú
再结实的东西,搁得住你这么使吗?•ge 图
zài jiē shi de dōng xī , gé de zhù nǐ zhè me shǐ ma ?•ge tú
Đồ có bền chắc đến mấy, có chịu nổi cách anh dùng không?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.