[yà miáo zhù zhǎng]
yển miêu trợ trưởng
“今天我帮助苗长了!”他儿子听说后,到地里一看,苗都死了(见于《孟子•公孙丑上》)。后用来比喻违反事物的发展规律,急于求成,反而坏事。也说拔苗助长。猰(潔)Y见下
“ jīn tiān wǒ bāng zhù miáo cháng le !” tā ér zi tīng shuō hòu , dào dì lǐ yí kàn , miáo dōu sǐ le ( jiàn yú 《 mèng zǐ • gōng sūn chǒu shàng 》)。 hòu yòng lái bǐ yù wéi fǎn shì wù de fā zhǎn guī lǜ , jí yú qiú chéng , fǎn ér huài shì 。 yě shuō bá miáo zhù zhǎng 。 yà ( jié )Y jiàn xià
"Hôm nay tôi đã giúp mầm cây lớn lên!" Con trai ông nghe xong, ra ruộng xem thì mầm cây đều chết cả (trích "Mạnh Tử • Công Tôn Sầu Thượng"). Sau dùng để ví von việc làm trái quy luật phát triển của sự vật, nóng vội cầu thành, ngược lại làm hỏng việc. Cũng nói là nhổ mạ trợ trưởng. 猰 (潔) Y xem bên dưới.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.