汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
揆度 (kuí dù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
揆度
[kuí dù]
quỹ độ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Ước lượng
2
suy đoán
Ví dụ
揆度得失
kuí dù dé shī
Cân nhắc thiệt hơn.
Từ ghép
0 từ chứa “揆度”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
估量
揣度
料度
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
〈书〉估量;揣测
~得失
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
揆
kuí
quỹ
xem xét; ước tính
度
dù
độ
Trải qua, vượt qua một khoảng thời gian, không gian; Mức độ, trình độ, phạm vi của sự vật, hiện tượng; Đơn vị đo lường (nhiệt độ, góc, tốc độ, mật độ)