[cuò]
thố
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
措意cuò yì
thố ý
chú ý đến
措举cuò jǔ
thố cử
động thái; biện pháp; bước
措办cuò bàn
thố biện
lên kế hoạch; quản lý
措勤cuò qín
thố cần
huyện Coqen ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Mtsho chen rdzong
措大cuò dà
thố đại
học giả vô dụng; kẻ vô tích sự
措手cuò shǒu
thố thủ
xử lý; quản lý; tiến hành
措施cuò shī
thố thi
biện pháp; bước
措置cuò zhì
thố trí
xử lý; sắp xếp
措美cuò měi
thố mỹ
huyện Thố Mĩ, Tạng: Mtsho smad rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
措词cuò cí
thố từ
cách diễn đạt; cách thể hiện; cách nói
措辞cuò cí
thố từ
cách diễn đạt; cách thể hiện; cách nói
措勤县cuò qín xiàn
thố cần huyện
huyện Coqen ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Mtsho chen rdzong
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.