[cuò dà]
thố đại
措大习气(寒酸气)。也说醋大
cuò dà xí qì ( hán suān qì )。 yě shuō cù dà
Thói nhà giàu hay keo kiệt (khinh). Cũng nói 醋大.
穷措大qióng cuò dà
cùng thố đại
Người đọc sách nghèo khổ (hàm ý khinh miệt); người nghèo khổ