[jiē jìn]
tiếp cận
接近群众!时间已接近半夜
jiē jìn qún zhòng ! shí jiān yǐ jiē jìn bàn yè
Tiếp cận quần chúng! Thời gian đã gần nửa đêm
这项技术已接近世界先进水平 大家的意见已经很接近,没有多大分歧了
zhè xiàng jì shù yǐ jiē jìn shì jiè xiān jìn shuǐ píng dà jiā de yì jiàn yǐ jīng hěn jiē jìn , méi yǒu duō dà fēn qí le
Công nghệ này đã gần đạt trình độ tiên tiến thế giới. Ý kiến của mọi người đã rất gần nhau, không có nhiều khác biệt