[còu jìn]
thấu cận
他凑近小王的耳朵,叽里咕噜说了一阵
tā còu jìn xiǎo wáng de ěr duo , jī lǐ gū lū shuō le yí zhèn
Anh ấy ghé sát tai Tiểu Vương, thì thầm nói một lúc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.