[pái liè]
bài liệt
十几名卫士排列在两旁
shí jǐ míng wèi shì pái liè zài liǎng páng
Hơn chục vệ sĩ đứng dàn hai bên
按字母次序排列
àn zì mǔ cì xù pái liè
Sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái
依姓氏笔画多少排列
yī xìng shì bǐ huà duō shǎo pái liè
Sắp xếp theo số nét trong họ
排列次序pái liè cì xù
bài liệt thứ tự
xếp hạng; sắp xếp trong danh sách