[tāo yāo bāo]
đào yêu bao
今天这顿饭我付钱,不用你掏腰包
jīn tiān zhè dùn fàn wǒ fù qián , bú yòng nǐ tāo yāo bāo
Bữa cơm hôm nay tôi trả tiền, không cần anh móc hầu bao
在公交车上被人掏了腰包。taO 大水弥復:掏腰包大
zài gōng jiāo chē shàng bèi rén tāo le yāo bāo 。taO dà shuǐ mí fù : tāo yāo bāo dà
Bị móc túi trên xe buýt