[zhǎng sháo ér]
chưởng thược nhi
我在家偶尔也掌掌勺儿掌勺儿的(饭馆、食堂中主持烹调的厨师)
wǒ zài jiā ǒu ěr yě zhǎng zhǎng sháo ér zhǎng sháo ér de ( fàn guǎn 、 shí táng zhōng zhǔ chí pēng tiáo de chú shī )
Ở nhà thỉnh thoảng tôi cũng vào bếp nấu nướng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.