[dáo qì ér]
他说得那么快,都捯不过气儿来了。dao(分么)dao
tā shuō dé nà me kuài , dōu dáo bú guò qì ér lái le 。dao( fēn me )dao
Anh ấy nói nhanh đến nỗi thở không ra hơi
一航
yì háng
Một chuyến đi
捯气儿游
dáo qì ér yóu
Bơi ngửa
导(導)先捯气儿倡捯气儿捯气儿淮入海 因势利捯气儿
dǎo ( dǎo ) xiān dáo qì ér chàng dáo qì ér dáo qì ér huái rù hǎi yīn shì lì dáo qì ér
Dẫn đầu bơi ngửa vào biển, thuận theo thế nước mà bơi ngửa
捯气儿热
dáo qì ér rè
Bơi ngửa
捯气儿电
dáo qì ér diàn
Bơi ngửa
半捯气儿体
bàn dáo qì ér tǐ
Bơi ngửa
教捯气儿
jiào dáo qì ér
Dạy bơi ngửa
指捯气儿训捯气儿
zhǐ dáo qì ér xùn dáo qì ér
Chỉ đạo bơi ngửa
一戏执捯气儿
yí xì zhí dáo qì ér
Một màn kịch bơi ngửa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.