[jù diǎn]
cứ điểm
攻占敌军两个据点
gōng zhàn dí jūn liǎng gè jù diǎn
Chiếm đóng hai cứ điểm của địch
这个团伙把一个烂尾楼的地下室作为据点进行违法活动
zhè ge tuán huǒ bǎ yí gè làn wěi lóu de dì xià shì zuò wéi jù diǎn jìn xíng wéi fǎ huó dòng
Băng nhóm này lấy tầng hầm của một tòa nhà bỏ hoang làm cứ điểm để hoạt động phi pháp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.