[wǔ]
ngộ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
捂盘wǔ pán
ngộ bàn
Chậm bán nhà ở thương mại đã xây dựng.
捂脸wǔ liǎn
ngộ kiểm
lấy tay ôm mặt; làm động tác ôm mặt
捂住wǔ zhù
ngộ trú
che đậy
捂盖子wǔ gài zi
Che đậy mâu thuẫn; che giấu vấn đề hoặc chuyện xấu.
捂住脸wǔ zhù liǎn
che mặt; chôn mặt vào tay
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.