[zhèn fèn]
chấn phấn
人人振奋,个个当先
rén rén zhèn fèn , gè gè dāng xiān
Ai ai cũng phấn chấn, người người đi đầu.
振奋人心
zhèn fèn rén xīn
Khí thế ngút trời.
令人振奋lìng rén zhèn fèn
lệnh nhân chấn phấn
truyền cảm hứng; hào hứng; kích thích