[zhèn zuò]
chấn tác
士气振作
shì qì zhèn zuò
Tinh thần phấn chấn.
振作精神。“我”,自秦始皇起专用作皇帝的自称。42 zhen(书〉先兆;预兆:振作兆。朕
zhèn zuò jīng shén 。“ wǒ ”, zì qín shǐ huáng qǐ zhuān yòng zuò huáng dì de zì chēng 。42 zhen( shū 〉 xiān zhào ; yù zhào : zhèn zuò zhào 。 zhèn
Phấn chấn tinh thần. "Ngã" (tôi), từ Tần Thủy Hoàng trở đi chỉ dùng để xưng hô của hoàng đế. 42 "trấn" (sách) điềm báo; điềm lành: điềm báo "trấn" (tức là điềm lành). "Trẫm".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.