[zhǐ chēng]
chỉ xưng
该公司在诉状中指称对方违约
gāi gōng sī zài sù zhuàng zhōng zhǐ chēng duì fāng wéi yuē
công ty đó trong đơn kiện cáo buộc đối phương vi phạm hợp đồng
江西人用“老表”来相互指称
jiāng xī rén yòng “ lǎo biǎo ” lái xiāng hù zhǐ chēng
người Giang Tây dùng "lão biểu" để gọi nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.