[zhǐ dìng]
chỉ định
指定他做大会发言人
zhǐ dìng tā zuò dà huì fā yán rén
Chỉ định anh ấy làm người phát biểu của đại hội.
各组分头出发,到指定的地点集合
gè zǔ fèn tóu chū fā , dào zhǐ dìng de dì diǎn jí hé
Các tổ chia nhau xuất phát, đến địa điểm đã chỉ định thì tập hợp.
他指定不来了
tā zhǐ dìng bù lái le
Anh ấy chỉ định không đến nữa.
没错,这事指定是他干的
méi cuò , zhè shì zhǐ dìng shì tā gān de
Đúng rồi, chuyện này chắc chắn là do anh ta làm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.