[zhǐ lìng]
chỉ lệnh
团长指令三营火速增援
tuán zhǎng zhǐ lìng sān yíng huǒ sù zēng yuán
Chỉ huy đoàn ra lệnh cho đại đội ba khẩn cấp chi viện
这是谁下的指令?
zhè shì shuí xià de zhǐ lìng ?
Ai ra lệnh vậy?
指令集zhǐ lìng jí
chỉ lệnh tập
tập lệnh
指令名字zhǐ lìng míng zì
chỉ lệnh danh tự
tên lệnh
语音指令yǔ yīn zhǐ lìng
ngữ âm chỉ lệnh
lệnh giọng nói