[hào lìng]
hiệu lệnh
号令三军
hào lìng sān jūn
Ra lệnh cho ba quân
发布号令
fā bù hào lìng
Ban hành lệnh
一声号令,龙舟竞渡开始
yì shēng hào lìng , lóng zhōu jìng dù kāi shǐ
Một tiếng hiệu lệnh, cuộc đua thuyền rồng bắt đầu
号令如山hào lìng rú shān
hiệu lệnh như sơn
nghĩa đen: mệnh lệnh như núi; mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm; kỷ luật nghiêm ngặt