[pīn sǐ pīn huó]
bính tử bính hoạt
他整天拼死拼活地干。【贫贱】pinjidn 形指贫穷而社会地位低下:拼死拼活
tā zhěng tiān pīn sǐ pīn huó dì gān 。【 pín jiàn 】pinjidn xíng zhǐ pín qióng ér shè huì dì wèi dī xià : pīn sǐ pīn huó
anh ấy làm việc quần quật cả ngày. nghèo hèn chỉ về sự nghèo khó và địa vị xã hội thấp kém: làm việc quần quật
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.