[gǒng]
củng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拱火gǒng huǒ
củng hoả
Khích người khác tức giận hoặc làm cho cơn giận lớn hơn
拱门gǒng mén
củng môn
cửa vòm
拱手gǒng shǒu
củng thủ
chắp tay cung kính hoặc chào hỏi; phục tùng
拱卫gǒng wèi
củng vệ
bao quanh và bảo vệ
拱券gǒng xuàn
củng khoán
Phần hình vòng cung trên cầu, cửa, cửa sổ
拱坝gǒng bà
củng bá
đập vòng cung
拱墅gǒng shù
củng thự
quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
拱墩gǒng dūn
củng đôn
trụ vòm
拱度gǒng dù
củng độ
độ cong
拱廊gǒng láng
củng lang
hành lang vòm
拱形gǒng xíng
củng hình
hình vòm
拱抱gǒng bào
củng bão
bao bọc; bao quanh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.