[zé shàn ér cóng]
trạch thiện nhi tòng
“三人行,必有我师焉。择其善者而从之,其不善者而改之。”后来用“择善而从”指采纳正确的意见或选择好的方法加以实行
“ sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī yān 。 zé qí shàn zhě ér cóng zhī , qí bú shàn zhě ér gǎi zhī 。” hòu lái yòng “ zé shàn ér cóng ” zhǐ cǎi nà zhèng què de yì jiàn huò xuǎn zé hǎo de fāng fǎ jiā yǐ shí xíng
"Ba người cùng đi, ắt có người làm thầy ta. Chọn điều tốt để học theo, điều chưa tốt để sửa mình." Sau này dùng "chọn điều tốt để học theo" để chỉ việc tiếp thu ý kiến đúng đắn hoặc chọn phương pháp tốt để thực hiện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.