[bài]
bái
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拜见bài jiàn
bái kiến
đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi
拜谒bài yè
bái yết
thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính
拜忏bài chàn
bái sám
cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; tụng kinh để chuộc tội cho ai đó
拜泉bài quán
bái tuyền
huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
拜魔bài mó
bái ma
thờ cúng ma quỷ
拜会bài huì
bái hội
gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
拜伦bài lún
bái luân
George Byron, nhà thơ người Anh
拜佛bài fó
bái phật
lạy Phật
拜倒bài dǎo
bái đảo
quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh
拜别bài bié
bái biệt
từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt
拜城bài chéng
bái thành
Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
拜拜bài bài
bái bái
tạm biệt; cũng đọc là [bai1 bai1] vv; cắt đứt quan hệ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.