[bài bài]
bái bái
因为性格不合,两人就拜拜了。[英 bye-bye」bai(分)bai
yīn wèi xìng gé bù hé , liǎng rén jiù bài bài le 。[ yīng bye-bye」bai( fēn )bai
Vì không hợp tính, hai người chia tay rồi.
拜拜草
bài bài cǎo
Cỏ bãi châm.
百?货一科全书/一象單国)拜拜花芥放)精神拜拜倍拜拜闻不如一见
bǎi ? huò yì kē quán shū / yí xiàng dān guó ) bài bài huā jiè fàng ) jīng shén bài bài bèi bài bài wén bù rú yī jiàn
Trăm nghe không bằng một thấy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.