[zhāo hū]
chiêu hô
远处有人招呼你
yuǎn chù yǒu rén zhāo hū nǐ
từ xa có người gọi bạn
乡亲们都围上来,我不知招呼谁好
xiāng qīn men dōu wéi shàng lái , wǒ bù zhī zhāo hū shuí hǎo
bà con vây quanh, tôi không biết gọi ai cho phải
招呼他赶快做好了送来
zhāo hū tā gǎn kuài zuò hǎo le sòng lái
bảo anh ta làm nhanh rồi mang tới
医院里对病人招呼得很周到
yī yuàn lǐ duì bìng rén zhāo hū dé hěn zhōu dào
bệnh viện chăm sóc bệnh nhân rất chu đáo
路上有冰,招呼滑倒了
lù shang yǒu bīng , zhāo hū huá dǎo le
trên đường có băng, cẩn thận trượt ngã