[dǎ zhāo hū]
đả chiêu hô
路上碰见熟人,打了个招呼
lù shang pèng jiàn shú rén , dǎ le gè zhāo hū
Trên đường gặp người quen, chào hỏi một tiếng
已经给你们打过招呼,怎么还要这样干?
yǐ jīng gěi nǐ men dǎ guò zhāo hū , zěn me hái yào zhè yàng gān ?
Đã nói trước với các cậu rồi, sao còn làm như vậy?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.