[jù]
cự
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拒聘jù pìn
cự sính
Từ chối lời mời hoặc sự tuyển dụng
拒绝jù jué
cự tuyệt
từ chối; khước từ; bác bỏ
拒贿jù huì
cự hối
Từ chối hối lộ
拒捕jù bǔ
cự bắt
chống cự khi bị bắt
拒签jù qiān
cự thiêm
từ chối
拒付jù fù
cự phó
từ chối chấp nhận thanh toán; từ chối trả; ngừng
拒保jù bǎo
cự bảo
từ chối bảo hiểm; loại trừ khỏi phạm vi bảo hiểm
拒接jù jiē
cự tiếp
từ chối; từ chối nhận cuộc gọi
拒收jù shōu
cự thu
từ chối; từ chối chấp nhận
拒斥jù chì
cự xích
từ chối
拒载jù zǎi
cự tải
từ chối chở khách
拒马jù mǎ
cự mã
chướng ngại vật chống kỵ binh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.