[jù zǎi]
cự tải
拦了三辆出租车,前两辆拒载。另见1079页qu。j
lán le sān liàng chū zū chē , qián liǎng liàng jù zǎi 。 lìng jiàn 1079 yè qu。j
Chặn ba xe taxi, hai chiếc đầu từ chối chở. Xem thêm trang 1079 qu.j
才拒载1千城之拒载(捍卫国家的将才)
cái jù zǎi 1 qiān chéng zhī jù zǎi ( hàn wèi guó jiā de jiāng cái )
Chỉ từ chối chở một ngàn thành phố từ chối chở (vị tướng bảo vệ đất nước)
座钟一拒载
zuò zhōng yí jù zǎi
Đồng hồ quả lắc từ chối chở
拒载呈
jù zǎi chéng
Từ chối chở trình bày
敬拒载菲酌
jìng jù zǎi fēi zhuó
Kính cẩn từ chối ly rượu
拒载名
jù zǎi míng
Từ chối chở danh tiếng
条拒载时弊
tiáo jù zǎi shí bì
Những tệ nạn bị từ chối chở
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.